Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thị Hải)
  • (âu thị minh điệp)

Điều tra ý kiến

Banner của trường mình có được không?
Được
Đẹp
Chưa đẹp
Quá đẹp

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.dau_rong1.jpg 0.van_mieu1.jpg 0.chua_mot_cot_2.bmp 3303807588_195d135688_o.jpg Condao.jpg SaPaK.S100.jpg Tien-co18309.jpg QuandoiMytrongCTVN.jpg Binh-hoa-phao-hoa-3.jpg Binh-hoa-phao-hoa-2.jpg Binh-hoa-phao-hoa-1.jpg MynembomnguyentuxuongHi-ro-shi-mangay6-8-19451.flv DenNgocSonChuan.flv Tucnuocvobo2.flv Ngaymua-caobang.jpg Nhen.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Chào mừng các bạn đến với trường THCS Ngọc Lâm.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    số học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Danh
    Ngày gửi: 14h:37' 17-03-2009
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 65
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 32: LUYỆN TẬP
    Giáo viên giảng: NGUYỄN VĂN DANH
    Đơn vị: Trường THCS PHẠM ĐÌNH QUY
    MÔN SỐ HỌC 6
    HS1: a/ Phát biểu cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số (lớn hơn 1) bằng cách phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
    b/Tìm ƯCLN và ƯC của 36;60;72
    HS2: a/ Nêu các trường hợp đặc biệt khi tìm ƯCLN của hai hay nhiều số.
    b/ Tìm ƯCLN(14;42;70); ƯCLN( 15;28)
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    HS1: a/ Phát biểu cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
    b/Tìm ƯCLN và ƯC của 36;60;72
    a/ (SGK)
    b/ 36 = 22. 32 ;
    60 = 22. 3. 5 ;
    72 = 23. 32
    ƯCLN(36; 60; 72 ) = 22. 3 = 12 ;
    ƯC(36; 60; 72) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
    Giải:
    HS2: a/ Nêu các trường hợp đặc biệt khi tìm ƯCLN của hai hay nhiều số.
    b/ Tìm ƯCLN(14;42;70); ƯCLN( 15;28)
    a/ (sgk)
    b/ 42 ? 14 và 70 ? 14 ? ƯCLN (14; 42; 70) = 14
    15 = 3 . 5 ; 28 = 22 . 7
    ƯCLN (15; 28) = 1
    Giải:
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    17/11/2006 Tiết 32: LUYỆN TẬP 1
    Bài tập 143 (sgk)
    Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 420 ? a và 700 ? a
    Giải:
    a là ƯCLN của 420 và 700
    I.CHỮA BÀI TẬP:
    17/11/2006 Tiết 32: LUYỆN TẬP 1
    Bài tập 144: (sgk)
    Tìm các ước chung lớn hơn 20 của 144 và 192
    Giải:
    ƯC(144; 192) =Ư(48)
    = {1;2;3;4; 6; 8; 12; 16; 24; 48}
    Vậy:
    Các ước chung lớn hơn 20 của 144 và 192 là 24; 48
    II.LUYẸN TẬP:
    Bài 182: (sbt)
    17/11/2006 Tiết 32: LUYỆN TẬP 1
    Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để số bác sĩ cũng như số y tá được chia đều vào các tổ?
    Giải:
    Do đó a là ƯCLN(24; 108)
    a=12 ;
    Vậy: Chia được nhiều nhất 12 tổ.
    17/11/2006 Tiết 32: LUYỆN TẬP 1
    Bài tập 145: (sgk)
    Lan có một tấm bìa hình chữ nhật kích thước 75 cm và 105 cm. Lan muốn cắt tấm bìa thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết, không còn thừa mảnh nào. Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông ( số đo cạnh của hình vuông nhỏ là một số tự nhiên với đơn vị là cm)
    17/11/2006 Tiết 32: LUYỆN TẬP 1
    Giải:
    a = 15.
    Do đó:
    ;
    105 = 3. 5. 7
    Gọi độ dài cạnh các mảnh hình vuông là a(cm).
    Ta phải có 75 ? a ; 105 ? a và a lớn nhất.
    a là ƯCLN (75; 105)
    75 = 3. 52
    ƯCLN(75; 105) = 3. 5 = 15
    Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông là 15cm

    THUẬT TOÁN ƠCLIT TÌM ƯCLN CỦA HAI SỐ:
    Ví dụ:
    Tìm ƯCLN(12;45)
    Giải:
    45
    9
    12
    3
    12
    1
    ƯCLN(12;45) =
    3
    9
    3
    0
    Vậy:
    3
    Áp dụng tìm ƯCLN của:
    a/
    36 và 60
    b/
    52 và 40
    ;
    THUẬT TOÁN ƠCLIT TÌM ƯCLN CỦA HAI SỐ:
    a
    THUẬT TOÁN ƠCLIT TÌM ƯCLN CỦA HAI SỐ:
    b
    Ơ-clit (Euclide) là nhà toán học lỗi lạc thời cổ Hi Lạp(330 - 275 -Tr.CN).Ông sống chủ yếu ở Ai Cập cổ đại, là người đầu tiên trong lịch sử đã sử dụng phương pháp tiên đề để xây dựng hình học thành một khoa học suy diễn. Ông đã viết bộ sách"Nguyên lý" nổi tiếng gồm 13 quyển trong đó có nội dung hình học, một số yếu tố của số học, một số vấn đề cơ bản của việc giải bài toán đại số bằng phương pháp hình học,.

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Chọn câu trả lời đúng.
    A
    ƯCLN(38; 1020; 1; 42) = 2
    ƯCLN(27 ; 1062 ; 9) = 9
    ƯCLN(20 ; 21) = 3
    ƯCLN(23 ; 11) = 11
    B
    C
    D
    sai
    Sai
    Sai

    Điền đúng(Đ) sai(S) vào các câu sau:
    Đ
    S
    S
    Đ
    S
    HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
    a)Bài vừa học:
    Lý thuyết: Nắm vững các cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số.
    Bài tập: 178;181;183;187(SBT) trang 24 .
    Bài làm thêm:
    1/Tìm số tự nhiên a, biết rằng 100 chia cho a dư 4 và 90 chia cho a dư 18.
    2/Chứng minh rằng: Hai số tự nhiên liên tiếp thì nguyên tố cùng nhau.
    b)Bài sắp học:
    Chuẩn bị: Xem trước các bài tập phần luyện tập 2 .
     
    Gửi ý kiến